ký chú

Học thuật
Thân thiện
ký chú

Mẹ ký chú một vài điều quan trọng vào sổ tay.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ghi chép: Hành động viết ra, ghi lại một cách ngắn gọn những điều cần lưu ý, ghi nhớ.
    • Nhắn nhủ, dặn : Hành động nói hoặc viết để căn dặn, nhắc nhở ai đó một cách ân cần, kỹ lưỡng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy ký chú những ý chính vào sổ tay trước buổi họp. (Anh ấy ghi chép những ý chính vào sổ tay trước buổi họp.)
    • cụ ký chú con cháu phải giữ gìn nếp nhà. ( cụ dặn con cháu phải giữ gìn nếp nhà.)
    • Những lời ký chú của thầy giáo luôn in sâu trong tâm trí tôi. (Những lời nhắn nhủ của thầy giáo luôn in sâu trong tâm trí tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ký chú đinh ninh": Nhắn nhủ, dặn một cách chắc chắn, kỹ càng đầy tin tưởng.
    • Người cha ký chú đinh ninh con trai trước khi lên đường. (Người cha dặn con trai một cách kỹ càng, đầy tin tưởng trước khi lên đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Ghi chú (động từ): Ghi lại những điểm chính, thông tin cần nhớ. (Từ này gần nghĩa với nghĩa "ghi chép" của "ký chú").
  • Căn dặn (động từ): Nhắc nhở, dặn kỹ lưỡng. (Từ này gần nghĩa với nghĩa "nhắn nhủ, dặn " của "ký chú").
Từ đồng nghĩa
  • Ghi chép: Viết lại để lưu giữ thông tin.
  • Dặn : Nói để người khác nhớ làm theo.
  • Nhắn nhủ: Nói những lời chân tình, ân cần để khuyên bảo.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ cổ, văn chương: "Ký chú" một từ Hán Việt, thường được dùng trong văn chương cổ điển hoặc ngôn ngữ trang trọng. Trong giao tiếp hàng ngày hiện đại, người ta thường dùng các từ thuần Việt như "ghi chú" hoặc "dặn " nhiều hơn.
ký chú

Mẹ ký chú một vài điều quan trọng vào sổ tay.

  1. đg. 1. Ghi chép. 2. Nhắn nhủ, dặn : Mấy lời ký chú đinh ninh (K).

Từ chứa "ký chú"