ký chú

  1. đg. 1. Ghi chép. 2. Nhắn nhủ, dặn : Mấy lời ký chú đinh ninh (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ký chú"

ký chú
Mẹ ký chú một vài điều quan trọng vào sổ tay.